Mã hóa
HMAC, TOTP, CRC-32, hex, entropy và byte ngẫu nhiên trên thiết bị này.
Giải mã JWT
Giải mã header và payload JWT.
HMAC-SHA256
MAC SHA-256 có khóa của thông điệp UTF-8.
Mã TOTP
Mã 6 hoặc 8 chữ RFC 6238 từ bí mật Base32.
CRC-32
Checksum IEEE CRC-32 của văn bản UTF-8.
Mã hóa Hex
Văn bản UTF-8 sang hex, hoặc hex về văn bản.
Độ mạnh mật khẩu
Ước lượng bit entropy charset của một mật khẩu.
Hex ngẫu nhiên
1–64 byte CSPRNG dạng hex chữ thường.
HMAC-SHA1
MAC SHA-1 có khóa dạng hex chữ thường.
Mã HOTP
Mật khẩu một lần theo bộ đếm.
Adler-32
Checksum Adler-32 của văn bản UTF-8.
Mã hóa Base32
Base32 RFC 4648 có padding.
XOR Hex
XOR theo byte hai chuỗi hex.
FNV-1a 32
FNV-1a 32-bit của văn bản UTF-8.
Digest SHA-256
SHA-256 của văn bản UTF-8 dạng hex.
Digest SHA-1
SHA-1 của văn bản UTF-8 dạng hex.
Digest MD5
MD5 của văn bản UTF-8 dạng hex.
CRC-16
CRC-16-CCITT của văn bản UTF-8.
Giải mã Base32
Giải mã Base32 RFC 4648 thành văn bản.
Hash djb2
Mix djb2 cổ điển của văn bản UTF-8.
Mật mã Caesar
Dịch chữ A–Z N vị trí.
ROT47
Xoay ASCII in được 47 vị trí.
HMAC-MD5
MAC MD5 có khóa dạng hex chữ thường.
AND Hex
AND theo byte hai chuỗi hex.
OR Hex
OR theo byte hai chuỗi hex.
NOT Hex
NOT bit của một chuỗi hex.
Mật mã Atbash
Gương chữ A–Z.
Mật mã Vigenere
Mật mã alphabet có khóa.
So bằng thời gian hằng
So hai chuỗi không thoát sớm.
XOR văn bản
XOR văn bản với khóa thành hex.
Đảo Hex
Đảo thứ tự byte của hex.
Hex sang Bin
Chữ số hex thành bit nhị phân.
Bin sang Hex
Bit nhị phân thành chữ số hex.
Base64 ngẫu nhiên
Byte ngẫu nhiên dạng Base64.
UTF-8 sang Hex
Mã hóa văn bản thành hex UTF-8.
Hex sang UTF-8
Giải mã hex UTF-8 thành văn bản.
UUID ngẫu nhiên
Tạo UUID v4 ngẫu nhiên.
Hex sang Base64
Đổi byte hex thành Base64.
Base64 sang Hex
Đổi Base64 thành byte hex.
ASCII sang Hex
Mã hóa byte ASCII thành hex.
Hex sang ASCII
Giải mã hex thành văn bản ASCII.
Chữ số ngẫu nhiên
Chuỗi chữ số thập phân ngẫu nhiên.
XOR byte Hex
XOR mỗi byte hex với một giá trị.
Đổi nibble Hex
Đổi nibble cao/thấp mỗi byte.
Chữ cái ngẫu nhiên
Chuỗi A–Z/a–z ngẫu nhiên.
Độ dài bit từ byte
Đổi số byte thành bit.
Lặp khóa Hex
Lặp khóa hex N lần.
Hex chữ hoa
Viết hoa chuỗi hex.
Hex chữ thường
Viết thường chuỗi hex.
Đệm hex chẵn
Đệm hex độ dài lẻ bằng 0 đầu.
Màu hex ngẫu nhiên
Màu #rrggbb ngẫu nhiên.
Xoay nibble hex
Cộng dịch nibble vào mỗi chữ hex.
Đếm byte hex
Số byte của chuỗi hex.