Mật mã Atbash

Gương chữ A–Z.

Ánh xạ A↔Z, B↔Y cho chữ Latin. Không giống Mật mã Caesar: gương cố định, không dịch. Không giống Vigenere: không cần khóa. Văn bản trống thất bại. Không dùng cho bí mật.

Result: Svool

Chiều dài: 5

calcCommon.letterCount: 5

Không phải chữ cái: 0

Mật mã Atbash dùng để làm gì

Ánh xạ A↔Z, B↔Y cho chữ Latin. Không giống Mật mã Caesar: gương cố định, không dịch. Không giống Vigenere: không cần khóa. Văn bản trống thất bại. Không dùng cho bí mật.

Phần thao tác Mật mã Atbash tải sau bài này để máy tìm kiếm đọc hướng dẫn. /crypto/atbash là địa chỉ chuẩn. Việc xử lý ở thiết bị này; Tool-You không giữ bản sao cho Mật mã Atbash.

Cách dùng Mật mã Atbash

  1. Giữ thẻ ở Mật mã Atbash (/crypto/atbash). Dán vào công cụ Mã hóa khác (ví dụ Mật mã Caesar) sẽ đổi việc.
  2. Dán hoặc gõ nội dung Mật mã Atbash cần. Gợi ý: crypto · atbash. Gương chữ A–Z.
  3. Chỉ áp dụng thao tác Mật mã Atbash. ROT47 là biến đổi khác (Xoay ASCII in được 47 vị trí.). Ánh xạ A↔Z, B↔Y cho chữ Latin. Không giống Mật mã Caesar: gương cố định, không dịch. Không giống Vigenere: không cần khóa. Văn bản trống thất bại. Không dùng cho bí mật.
  4. Cần dùng nơi khác thì sao chép kết quả Mật mã Atbash. Giới hạn: Chỉ gương A–Z. Trống thất bại. Không dùng cho bí mật.
  5. Nếu việc thật là Dịch chữ A–Z N vị trí., rời Mật mã Atbash và mở Mật mã Caesar.

Khi nào không nên dùng Mật mã Atbash

Bỏ Mật mã Atbash nếu công cụ bên cạnh hợp hơn — Mật mã Caesar hoặc ROT47 — hoặc mô tả đã cảnh báo thất bại. Lời của công cụ: Ánh xạ A↔Z, B↔Y cho chữ Latin. Không giống Mật mã Caesar: gương cố định, không dịch. Không giống Vigenere: không cần khóa. Văn bản trống thất bại. Không dùng cho bí mật.

Câu hỏi về Mật mã Atbash

Mật mã Atbash khác các trang Mã hóa khác trên site thế nào?
Ánh xạ A↔Z, B↔Y cho chữ Latin. Không giống Mật mã Caesar: gương cố định, không dịch. Không giống Vigenere: không cần khóa. Văn bản trống thất bại. Không dùng cho bí mật. Tóm lại: Gương chữ A–Z.
Mật mã Atbash có tải tệp hoặc chữ lên máy chủ Tool-You không?
Không. Mật mã Atbash chạy trong thẻ này. Tệp ở lại thiết bị. Giới hạn: Chỉ gương A–Z. Trống thất bại. Không dùng cho bí mật.
Tôi nên dùng Mật mã Caesar thay vì Mật mã Atbash?
Cần Gương chữ A–Z. thì dùng Mật mã Atbash; cần Dịch chữ A–Z N vị trí. thì dùng Mật mã Caesar. Cùng nhóm Mã hóa nhưng khác việc.
Giới hạn của Mật mã Atbash là gì?
Chỉ gương A–Z. Trống thất bại. Không dùng cho bí mật. Thêm: Ánh xạ A↔Z, B↔Y cho chữ Latin. Không giống Mật mã Caesar: gương cố định, không dịch. Không giống Vigenere: không cần khóa. Văn bản trống thất bại. Không dùng cho bí mật.